[back] [index]

Cch tạo lin kết (hyper link) tới cc trang web khc

Go vao day de quay ve trang index Sau khi c tranh ảnh v bi viết, chắc bạn cũng muốn c một vi links tới cc trang khc. Trang của bạn v những trang m bạn thch. Rồi cũng phải c một chỗ m người đến thăm chỉ cần click vo đ l c thể viết thư cho bạn. Chỗ đ c thể l một từ, một cu hay một bức ảnh. Trang ny bạn đang xem dở nhưng bạn vẫn c thể ng qua [trang trước] một cht. G vo bức ảnh bn bạn cũng được kết quả tương tự. Sau đy l html code của 2 lin kết trn.

Trang ny bạn đang xem dở nhưng bạn vẫn c thể ng qua [<a href="ihtml_2.htm">trang trước</a>] một cht.

<a href="ihtml_index.htm"><img src="h_clinton.gif" border="0" alt="Go vao day de quay ve trang index"></a>



Dng cặp TAG
<a href=""></a>, bạn c thể biến nhiều objects thnh links. Trong v dụ ny, bạn c bức ảnh của Hillary Clinton v hai chữ "trangtrước" lm lin kết (links). Chỉ cần g vo đ l bạn đ bước sang trang khc. Links khng chỉ giới hạn trong website của bạn, n c thể đưa bạn đi khắp nơi trn internet. Sau đy l code của một trang với links tới cc trang khc, v dụ trang web của [Hội Phụ Nữ Việt Nam] tại Bochum, CHLB ức:


V dụ trang web của [<a href="http://www.vifi.de" target="_new">Hội Phụ Nữ Việt Nam</a> tại Bochum, CHLB ức


Ở v dụ trn, bạn thấy một đoạn code mới, đ l
target="_new". Nếu biết tiếng Anh, chắc bạn cũng suy ra được nghĩa của đoạn code đ. N c tc dụng chỉ cho trnh duyệt (browser) biết sẽ phải mở trang web đ trong một cửa sổ mới (target = đch, new = mới). Target cn c thể mang những gi trị sau: "_blank" (như "_new"), "_top", "_parent", "_self" (3 gi trị ny chỉ dng cho những trang web c chứa frame - sễ đề cập đến sau).

V đy l cch tạo một email-link:

Chắc bạn cũng thấy trn nhiều trang web c những link m chỉ cn g vo n l chương trnh e-mail tự động mở ra cho bạn viết thư tới một địa chỉ đ được định sẵn, nhiều khi tiu đề (subject) của e-mail cũng đ c sẵn. G [vo đy] hoặc vo biểu tượng bn để gửi e-mail cho ti.

<html>
<body bgcolor="white" link="blue" alink="white">

<font face="verdana" size="2">

G
[<a href="mailto:webmaster@tridung.de">vo đy</a>] hoặc vo biểu tượng bn để gửi e-mail cho ti. <a href="mailto:webmaster@tridung.de?subject=Test&body=This is a test"><img src="ihtml_mail_button.jpg" border="0"></a>
</font>

</body>
</html>


Thay v địa chỉ một trang web, bạn chỉ cần đưa
mailto: v địa chỉ e-mail, muốn c subject v text sẵn, chỉ cần thm ?subject=tiu đề
&body=text

Mu của lin kết:

Trong trang web ny, bạn thấy lin kết no cũng mu xanh, g vo th thnh mu trắng, sau khi g th mu xm. iều đ được thực hiện bởi cc đoạn code sau (trong body tag): <body bgcolor="white" link="blue" alink="white" vlink="gray"> (alink= active link, vlink= visited link)

Trang web 1 Trang web 2 Trang web 3 Trang web 4 ImageMap - thoạt nhn th phức tạp nhưng lại rất đơn giản

Trn một số trang web, bạn thấy một bức tranh m khi g chuột vo mỗi gc c thể tới một trang mới. Ở đ người ta sử dụng một bức tranh, một tấm ảnh để lm lin kết. ể định vị từng khu vực trn bức ảnh, người ta sử dụng tọa độ của từng khu vực đ. Bạn thử g vo trn, miệng, mũi, cổ của Hillary Clinton để xem v dụ. Ci đ gọi l ImageMap, sử dụng Code sau:

<img src="h_clinton.gif" width="117" height="158" border="0" usemap="#Hillary">

<map name="Hilarry">

<area href="link_1.htm" alt="Trang web 1" shape="rect" coords="29,24,82,52">

<area href="link_2.htm" alt="Trang web 2" shape="rect" coords="25,58,82,84">

<area href="link_3.htm" alt="Trang web 3" shape="rect" coords="25,82,81,103">

<area href="link_4.htm" alt="Trang web 4" shape="rect" coords="33,106,84,140">

</map>
Trang web 1 Trang web 2 Trang web 3
Trong đ bạn đặt một bức ảnh l MAP bằng USERMAP: usemap="#Hillary", chia phần trn map bằng AREA, quy định tọa độ của từng phần trn map bằng COORDS
: coords="29,24,82,52", quy định lin kết của từng phần bằng TAG quen thuộc HREF, định hnh cho từng phần bằng SHAPE: shape="rect". SHAP cn c thể mang gi trị circle (trn) , poly (polygon = đa gic). Bạn c thể sử dụng COORDS như sau:
  • Nếu shape = "rect": coords="x1,y1,x2,y2", trong đ x1,y1 l tọa độ gc trn bn tri v x2,y2 l tọa độ của gc dưới bn phải của hnh chữ nhật tnh từ gc trn bn tri của bức ảnh.
  • Nếu shape = "circle": coords="x,y,r", trong đ x,y l tọa độ của tm hnh trn tnh từ gc trn bn tri của bức ảnh v r l bn knh hnh trn.
  • Nếu shape = "poly": coords="x1,y1,x2,y2,...,xn,yn", trong đ xn,yn l tọa độ của từng gc của đa gic tnh từ gc trn bn tri của bức ảnh.

ể tnh được tọa độ của từng AREA, bạn dng một phần mềm xử l ảnh như Corel PhotoPaint 10, PaintShop Pro 7... hoặc phải đon v thử dựa vo kch cỡ của bức ảnh. Hy g vo minh họa bn để xem chi tiết.